pyotr tchaikovsky

pyotr tchaikovsky

Pyotr Tchaikovsky conducts a grand orchestra in a concert hall.

Định nghĩa

Danh từ riêng
- Pyotr Tchaikovsky tên của một nhà soạn nhạc người Nga vĩ đại, sống từ năm 1840 đến 1893. Ông nổi tiếng với những tác phẩm âm nhạc giai điệu biểu cảm sâu sắc, giàu cảm xúc kỹ thuật sáng tác xuất sắc.

dụ sử dụng
  • (Pyotr Tchaikovsky đã viết vở ba- nổi tiếng "Hồ Thiên Nga".)
  • (Âm nhạc của Pyotr Tchaikovsky được mọi người trên khắp thế giới yêu thích chiều sâu cảm xúc của .)
  • (Nhiều người coi Pyotr Tchaikovsky một trong những nhà soạn nhạc vĩ đại nhất trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Tchaikovsky style": phong cách sáng tác đặc trưng của Pyotr Tchaikovsky, thường kết hợp giai điệu Nga với kỹ thuật hòa âm phương Tây.
    The Tchaikovsky style is marked by lyrical melodies and dramatic orchestration.
    (Phong cách Tchaikovsky được đánh dấu bằng những giai điệu trữ tình dàn nhạc kịch tính.)

  • "Tchaikovsky's influence": ảnh hưởng của Pyotr Tchaikovsky đối với âm nhạc cổ điển.
    Tchaikovsky's influence can be seen in many later composers, especially in ballet music.
    (Ảnh hưởng của Tchaikovsky có thể thấynhiều nhà soạn nhạc sau này, đặc biệt trong nhạc ba-.)

Biến thể từ gần giống
  • Tchaikovskian (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của Pyotr Tchaikovsky. (Bản nhạc chất Tchaikovskian với những giai điệu tràn đầy cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà soạn nhạc người Nga: có thể dùng để chỉ Pyotr Tchaikovsky trong ngữ cảnh âm nhạc cổ điển. (Ông nhà soạn nhạc người Nga nổi tiếng nhất thế kỷ 19.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To compose like Tchaikovsky: sáng tác theo phong cách của Pyotr Tchaikovsky. (Nhiều nhạc trẻ cố gắng sáng tác như Tchaikovsky, nhưng ít người thành công.)
Thành ngữ liên quan
  • "To have a Tchaikovsky moment": một khoảnh khắc đầy cảm xúc mạnh mẽ, thường gắn với âm nhạc của Pyotr Tchaikovsky. (Khi dàn nhạc chơi đoạn kết, tôi đã một khoảnh khắc Tchaikovsky cảm thấy nước mắt trào ra.)